Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo tường trong tiếng Trung

báo tường

Danh từ

báo tường (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tờ báo khổ lớn có bài viết và tranh vẽ, được treo trên tường để thông báo hoặc tuyên truyền, thường ở trường học và cơ quan.

贴在墙上的大型报纸,通常有文章和图画,用于宣传或传递信息。

Tờ báo khổ lớn có bài viết và tranh vẽ, được treo trên tường để thông báo hoặc tuyên truyền, thường ở trường học và cơ quan.

Ví dụ
我们班正在制作墙报庆祝越南教师节。【】Lớp em đang làm báo tường chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam.
学校的墙报有很多好文章和漂亮的图画。【】Báo tường của trường có nhiều bài viết và tranh vẽ đẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo tường (Noun)

Danh từ + báo tườngbáo tường + Danh từbáo tường + Từ đi kèmĐộng từ + báo tường
Kết hợp từ của báo tường
Collocation
Ví dụ

墙报比赛

cuộc thi báo tường

我的学校在十一月举办墙报比赛。

Trường em tổ chức cuộc thi báo tường vào tháng Mười Một.