Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo ứng trong tiếng Trung

báo ứng

Động từ

báo ứng (Động từ)

Nghĩa 01 · gặp điều lành hay điều dữ, xứng với việc làm thiện hay ác của mình trước đây, theo quan niệm duy tâm

因果报应

gặp điều lành hay điều dữ, xứng với việc làm thiện hay ác của mình trước đây, theo quan niệm duy tâm

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh