Anh - Việt
bao xa
Tính từCụm từ
bao xa (Tính từ)
bao xa (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng để hỏi một nơi, vật hoặc người cách bao nhiêu về khoảng cách.
用于询问某地、物或人相距多远。
Dùng để hỏi một nơi, vật hoặc người cách bao nhiêu về khoảng cách.
Ví dụ
从这里到机场有多远?【】Từ đây đến sân bay bao xa?
你家离学校有多远?【】Nhà bạn cách trường bao xa?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao xa (Phrase)
Từ đi kèm + bao xabao xa + Giới từĐộng từ + bao xa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无论多远 dù bao xa | 无论多远,我们还是会来看你。 Dù bao xa, chúng tôi vẫn sẽ đến thăm bạn. |