Anh - Việt
bào xác
Danh từ
bào xác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp vỏ dày, cứng bao quanh một số sinh vật nhỏ để bảo vệ chúng trong điều kiện bất lợi.
某些微小生物在不利条件下形成的厚壁保护结构。
Lớp vỏ dày, cứng bao quanh một số sinh vật nhỏ để bảo vệ chúng trong điều kiện bất lợi.
Ví dụ
包囊帮助这种生物在干燥环境中存活。【】Bào xác giúp sinh vật sống sót khi môi trường khô hạn.
寄生虫可以在人体内形成包囊。【】Ký sinh trùng có thể tạo bào xác trong cơ thể người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào xác (Noun)
bào xác + Danh từbào xác + Giới từbào xác + Tính từĐộng từ + bào xác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
寄生虫包囊 bào xác của ký sinh trùng | 寄生虫包囊可通过食物或水传播。 Bào xác của ký sinh trùng có thể lây truyền qua thực phẩm hoặc nước. |
阿米巴包囊 bào xác của amip | 在受污染的水中可以发现阿米巴包囊。 Bào xác của amip có thể được tìm thấy trong nước bị ô nhiễm. |