Anh - Việt

Bản dịch của từ Báo xuân trong tiếng Trung

báo xuân

Danh từ

báo xuân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Báo hoặc tạp chí được phát hành số đặc biệt vào dịp Tết Nguyên đán.

在春节期间出版的特刊报纸或杂志。

Báo hoặc tạp chí được phát hành số đặc biệt vào dịp Tết Nguyên đán.

Ví dụ
每年,编辑部都会出版一期很厚的春节特刊。【】Mỗi năm, tòa soạn đều phát hành một số báo xuân rất dày.
我爷爷喜欢读新年特刊,看看关于新年的文章。【】Ông tôi thích đọc báo xuân để xem các bài viết về năm mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của báo xuân (Noun)

Danh từ + báo xuânbáo xuân + Tính từĐộng từ + báo xuân
Kết hợp từ của báo xuân
Collocation
Ví dụ

春节特刊号

số báo xuân

读者每年都期待春节特刊号。

Độc giả đón chờ số báo xuân mỗi năm.

春节特刊封面

bìa báo xuân

今年春节特刊的封面由一位年轻画家设计。

Trang bìa báo xuân năm nay do họa sĩ trẻ thực hiện.