ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bập bẹ
Phát âm yếu ớt, chưa rõ ràng, như trẻ con mới tập nói, hoặc người nói không sõi, ngọng
含糊不清地说话
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa