Anh - Việt
bập bẹ
Động từ
bập bẹ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói phát ra từng tiếng yếu ớt, chưa rõ ràng, như trẻ mới tập nói hoặc người chưa nói sõi.
说话含糊不清、断断续续,像小孩刚学说话。
Nói phát ra từng tiếng yếu ớt, chưa rõ ràng, như trẻ mới tập nói hoặc người chưa nói sõi.
Ví dụ
宝宝刚开始咿咿呀呀地说几个简单的词。【】Em bé mới biết bập bẹ vài từ đơn giản.
小孩刚学说话时结结巴巴地叫外婆。【】Cháu bé bập bẹ gọi bà khi mới biết nói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bập bẹ (Verb)
Danh từ + bập bẹbập bẹ + Danh từbập bẹ + Động từĐộng từ + bập bẹ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
结结巴巴的声音 giọng bập bẹ | 男孩结结巴巴的声音让全班都笑了。 Giọng bập bẹ của cậu bé khiến cả lớp bật cười. |