Anh - Việt
bập bênh
Danh từ
bập bênh (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một cái trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống
秋千
đồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một cái trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống
Ví dụ
公园里有一个红色的蹺蹺板。【】Trẻ em chơi trên bập bênh ở công viên.
那个蹺蹺板坏了,不能用了。【】Cái bập bênh bị hỏng, không dùng được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa