Anh - Việt
bập bõm
Tính từTrạng từ
bập bõm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ sự biết, nhớ hoặc nói còn ít, không đầy đủ và không trôi chảy.
指知道、记得或说得不多、不完整、不流利。
Chỉ sự biết, nhớ hoặc nói còn ít, không đầy đủ và không trôi chảy.
Ví dụ
他有限的英语仍然够日常使用。【】Tiếng Anh bập bõm của anh ấy vẫn đủ dùng.
她只剩下一些零碎的年轻时的记忆。【】Bà chỉ còn những ký ức bập bõm về thời trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bập bõm (Adjective)
bập bõm + Động từbập bõm … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
说话断断续续 nói năng bập bõm | 因为紧张,她在众人面前说话断断续续。 Vì lo lắng, cô ấy nói năng bập bõm trước đám đông. |
说结结巴巴的英语 nói tiếng Anh bập bõm | 他英语说得结结巴巴,但仍努力交流。 Anh ấy nói tiếng Anh bập bõm nhưng vẫn cố gắng giao tiếp. |
bập bõm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ việc mới bắt đầu đi hoặc làm gì đó, còn chưa vững và chưa thành thạo.
指刚开始走路或做某事,还不稳、不熟练。
Chỉ việc mới bắt đầu đi hoặc làm gì đó, còn chưa vững và chưa thành thạo.
Ví dụ
宝宝刚学走路,所以经常摔倒。【】Bé mới bập bõm biết đi nên hay bị ngã.
小男孩摇摇晃晃地走过后院。【】Cậu bé bập bõm bước qua sân sau nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bập bõm (Adverb)
bập bõm + Động từĐộng từ + bập bõm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
走路摇摇晃晃 đi bập bõm | 病后,他走路摇摇晃晃了一段时间。 Sau cơn ốm, ông đi bập bõm một thời gian. |