Anh - Việt
bập bồng
Động từ
bập bồng (Động từ)
Nghĩa 01 · Nổi lên chìm xuống nhẹ nhàng trên mặt nước.
像漂浮在水面上一样轻轻上下起伏。
Nổi lên chìm xuống nhẹ nhàng trên mặt nước.
Ví dụ
小船整个下午都在湖面上轻轻起伏。【】Chiếc thuyền nhỏ bập bồng trên mặt hồ suốt buổi chiều.
浮标随着海浪在远处的海面上起伏摇晃。【】Những chiếc phao bập bồng theo sóng biển ngoài khơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bập bồng (Verb)
Danh từ + bập bồngbập bồng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
起伏的小船 thuyền bập bồng | 清晨,小船在湖面上轻轻起伏。 Chiếc thuyền nhỏ bập bồng trên mặt hồ buổi sáng. |
起伏的浮标 chiếc phao bập bồng | 浮标在河中间上下起伏。 Chiếc phao bập bồng giữa dòng sông. |
随水起伏的树叶 chiếc lá bập bồng | 一片黄叶在溪水中起伏。 Chiếc lá vàng bập bồng trên dòng suối. |