Anh - Việt
bập bỗng
Tính từ
bập bỗng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ bước đi không vững, người chao đi chao lại như sắp ngã.
走路不稳,身体摇晃。
Chỉ bước đi không vững, người chao đi chao lại như sắp ngã.
Ví dụ
老人刚病愈,走路摇摇晃晃。【】Ông cụ đi bập bỗng vì mới ốm dậy.
小孩刚学走路,步子还蹒跚。【】Em bé mới tập đi, bước chân còn bập bỗng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không ổn định, hay thay đổi thất thường.
不稳定,常常变来变去。
Không ổn định, hay thay đổi thất thường.
Ví dụ
他最近情绪不稳定,时喜时忧。【】Tâm trạng anh ấy dạo này bập bỗng, lúc vui lúc buồn.
经济形势仍不稳,企业非常谨慎。【】Tình hình kinh tế còn bập bỗng nên doanh nghiệp rất thận trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bập bỗng (Adjective)
bập bỗng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
步态不稳 bước đi bập bỗng | 老人沿着村路走,步态蹒跚。 Ông cụ bước đi bập bỗng trên con đường làng. |
摇摇晃晃的步子 bước chân bập bỗng | 幼儿迈着摇摇晃晃的步子学走路。 Đứa bé tập đi với những bước chân bập bỗng. |
局势不稳 tình hình bập bỗng | 疫情过后形势仍不稳定,让许多企业担忧。 Tình hình bập bỗng sau đại dịch khiến nhiều doanh nghiệp lo lắng. |
收入不稳定 thu nhập bập bỗng | 自由职业让每月收入都不稳定。 Công việc tự do khiến thu nhập bập bỗng qua từng tháng. |
价格波动大 giá cả bập bỗng | 价格波动大,让买家难以做计划。 Giá cả bập bỗng khiến người mua khó lên kế hoạch. |