Anh - Việt
bập bung
Tính từ
bập bung (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tả tiếng trống con trầm, hơi căng, đều đều và liên tục, lúc cao lúc thấp.
形容小鼓声低沉、略显紧绷,节奏均匀连续,音调有高有低。
Tả tiếng trống con trầm, hơi căng, đều đều và liên tục, lúc cao lúc thấp.
Ví dụ
小鼓在村里的节庆之夜发出低沉而均匀的声响。【】Tiếng trống con bập bung vang lên trong đêm hội làng.
听到小鼓低沉地敲响,整个街坊都跑出来看。【】Nghe tiếng trống bập bung, cả xóm đều chạy ra xem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bập bung (Adjective)
Danh từ + bập bungbập bung + Trạng từbập bung + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低沉平稳的鼓点 tiếng trống bập bung | 远处传来游行队伍低沉的鼓声。 Từ xa vọng lại tiếng trống bập bung của đoàn rước. |
咚咚的节奏 nhịp bập bung | 鼓点的咚咚节奏与欢呼声交织在一起。 Nhịp bập bung của trống hòa cùng tiếng reo hò. |