bập bùng
bập bùng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ ngọn lửa cháy không đều, lúc bốc cao, lúc hạ thấp.
形容火焰忽高忽低、摇动不定。
Chỉ ngọn lửa cháy không đều, lúc bốc cao, lúc hạ thấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ âm thanh như tiếng trống, tiếng đàn lên xuống đều đặn, có nhịp.
形容声音忽高忽低、有节奏地起伏。
Chỉ âm thanh như tiếng trống, tiếng đàn lên xuống đều đặn, có nhịp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bập bùng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摇曳的火焰 ngọn lửa bập bùng | 壁炉里摇曳的火苗让房间暖和了许多。 Ngọn lửa bập bùng trong lò sưởi làm căn phòng ấm hẳn lên. |
摇曳的灯光 ánh đèn bập bùng | 油灯摇曳的光线在墙上投下人影。 Ánh đèn dầu bập bùng hắt bóng người lên vách tường. |
摇曳的烛光 ánh nến bập bùng | 停电的夜晚,摇曳的烛光洒满了整座房子。 Trong đêm mất điện, ánh nến bập bùng khắp căn nhà. |
摇曳的火把 ngọn đuốc bập bùng | 众人夜行,一支摇曳的火把照亮前方的路。 Đoàn người đi trong đêm, ngọn đuốc bập bùng soi đường phía trước. |
阵阵鼓点 tiếng trống bập bùng | 整夜从村头传来阵阵鼓点声。 Tiếng trống bập bùng vang lên từ đầu làng suốt đêm. |