Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắp cày trong tiếng Trung

bắp cày

Danh từ

bắp cày (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đoạn tre hoặc gỗ nối cán cày với chỗ mắc dây ách của trâu bò.

连接犁柄与牛马挽具的木质或竹质部件。

Đoạn tre hoặc gỗ nối cán cày với chỗ mắc dây ách của trâu bò.

Ví dụ
农民出门去田里前检查了犁梁。【】Nông dân kiểm tra bắp cày trước khi dắt trâu ra đồng.
犁梁裂了,所以他只好换一个新的。【】Bắp cày bị nứt nên bác phải thay cái mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắp cày (Noun)

bắp cày + Danh từĐộng từ + bắp cày
Kết hợp từ của bắp cày
Collocation
Ví dụ

竹制犁梁

bắp cày bằng tre

农夫用竹制的犁梁把犁柄和牛轭连接起来。

Người nông dân dùng bắp cày bằng tre để nối cán cày với ách trâu.

犁梁和牛轭

bắp cày và ách

工人在耕地前检查了犁梁和牛轭。

Người thợ kiểm tra bắp cày và ách trâu trước khi cày.