Anh - Việt
bắp chân
Danh từ
bắp chân (Danh từ)
Nghĩa 01 · bắp thịt ở phía sau ống chân
小腿
bắp thịt ở phía sau ống chân
Ví dụ
他跑步时感到小腿疼痛。【】Anh ấy cảm thấy đau ở bắp chân sau khi chạy.
你没有强壮的小腿肌肉吗?【】Bạn không có cơ bắp chân khỏe mạnh sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa