ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bắp dẻo
Quả bắp (ngô) chưa chín hoặc đã thu hoạch, có hạt dẻo, ăn được.
嫩玉米棒,颗粒柔软有嚼劲,适合食用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa