Anh - Việt
bắp đùi
Danh từ
bắp đùi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần bắp thịt ở đùi, phía trước và phía ngoài, từ hông đến đầu gối.
大腿上的肌肉,位于臀部与膝盖之间。
Phần bắp thịt ở đùi, phía trước và phía ngoài, từ hông đến đầu gối.
Ví dụ
跑步后,我的大腿非常酸痛。【】Sau khi chạy bộ, bắp đùi của tôi rất đau.
他每周去健身房锻炼,让大腿肌肉更结实。【】Anh ấy tập gym mỗi tuần để bắp đùi săn chắc hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắp đùi (Noun)
Danh từ + bắp đùibắp đùi + Tính từĐộng từ + bắp đùi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大腿受伤 chấn thương bắp đùi | 这名球员因大腿受伤被迫缺席比赛。 Cầu thủ phải nghỉ thi đấu vì chấn thương bắp đùi. |
大腿围度 chu vi bắp đùi | 她测量大腿围度来跟踪训练进度。 Chị ấy đo chu vi bắp đùi để theo dõi tiến độ tập luyện. |