Anh - Việt
bắp ngô
Danh từ
bắp ngô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần quả dài của cây ngô, có nhiều hạt mọc quanh lõi và được bọc bởi bẹ.
玉米植株上长有玉米粒、外包苞叶的果穗。
Phần quả dài của cây ngô, có nhiều hạt mọc quanh lõi và được bọc bởi bẹ.
Ví dụ
我买了两穗玉米,准备煮来当晚饭。【】Tôi mua hai bắp ngô để luộc cho bữa tối.
烤玉米棒加黄油特别香。【】Bắp ngô nướng với bơ rất thơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắp ngô (Noun)
Số lượng + bắp ngôbắp ngô + Tính từbắp ngô + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一根玉米棒 một bắp ngô | 她在市场买了一根玉米棒。 Cô ấy mua một bắp ngô ở chợ. |