Anh - Việt
bắp tay
Danh từ
bắp tay (Danh từ)
Nghĩa 01 · bắp thịt ở cánh tay
手臂上的肌肉
bắp thịt ở cánh tay
Ví dụ
练习六个月后,南的肱二头肌很强壮。【】Bắp tay của Nam rất khỏe sau sáu tháng tập luyện.
兰每天锻炼,但她的上臂肌肉不大。【】Bắp tay Lan không lớn dù tập thể dục mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa