Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắp thịt trong tiếng Trung

bắp thịt

Danh từ

bắp thịt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mô cơ co rút được để giúp cơ thể cử động và giữ tư thế.

人体中能收缩以带动身体运动的组织。

Mô cơ co rút được để giúp cơ thể cử động và giữ tư thế.

Ví dụ
健身后,他手臂上的肌肉很酸痛。【】Sau khi tập gym, bắp thịt ở tay của anh ấy đau nhức.
医生建议我跑步前先拉伸一下小腿肌肉。【】Bác sĩ khuyên tôi kéo giãn bắp thịt trước khi chạy bộ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắp thịt (Noun)

Danh từ + bắp thịtTính từ + bắp thịtbắp thịt + Danh từbắp thịt + Tính từĐộng từ + bắp thịt
Kết hợp từ của bắp thịt
Collocation
Ví dụ

肌肉抽筋

chuột rút bắp thịt

游完泳后我肌肉抽筋了。

Tôi bị chuột rút bắp thịt khi vừa bơi xong.

Video ngữ cảnh