Anh - Việt
bắp
Danh từ
bắp (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật có hình thuôn ở một hay hai đầu, phần giữa tròn và phình ra
锥形物
vật có hình thuôn ở một hay hai đầu, phần giữa tròn và phình ra
Ví dụ
明训练后,手臂有明显的隆起。【】Bắp tay của Minh nổi rõ sau buổi tập.
这位老人腿上没有肿胀。【】Bắp chân bà không bị sưng sau chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bắp thịt [nói tắt]
肌肉
bắp thịt [nói tắt]
Ví dụ
Lan 的肌肉因锻炼变强了。【】Bắp của Lan khỏe hơn sau khi tập luyện.
Nam 的小腿肌肉还不大。【】Bắp chân Nam chưa to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · ngô
玉米
ngô
Ví dụ
兰在河内市场卖烤玉米。【】Lan bán bắp nướng ở chợ Hà Nội.
你为学校节日买玉米了吗?【】Bạn mua bắp cho lễ hội trường chưa?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa