Anh - Việt

Bản dịch của từ Bập trong tiếng Trung

bập

Động từ

bập (Động từ)

Nghĩa 01 · Cắn hoặc ngoạm nhanh, kẹp chặt bằng miệng hoặc hàm.

迅速咬住或猛然合拢。

Cắn hoặc ngoạm nhanh, kẹp chặt bằng miệng hoặc hàm.

Ví dụ
我靠近时,狗猛地咬住了我的手。【】Con chó bập vào tay tôi khi tôi lại gần.
鱼很快地咬住了鱼饵。【】Con cá bập vào mồi rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bổ hoặc chém mạnh tay, làm lưỡi ngập sâu vào vật.

用力猛砍或劈,使刀刃深深嵌入。

Bổ hoặc chém mạnh tay, làm lưỡi ngập sâu vào vật.

Ví dụ
他用斧头猛砍腐烂的木头来取柴火。【】Anh ấy bập rìu vào khúc gỗ mục để lấy củi.
士兵用砍刀猛劈浓密的灌木丛开路。【】Người lính bập dao vào bụi rậm để mở đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mắc sâu vào điều xấu một cách nhanh chóng, thường là việc không hay.

迅速深陷于不好的事情之中。

Mắc sâu vào điều xấu một cách nhanh chóng, thường là việc không hay.

Ví dụ
他去年就深深沾上了赌博。【】Anh ấy bập vào cờ bạc từ năm ngoái.
她陷进了一段有毒的关系里。【】Cô ấy bập vào một mối quan hệ độc hại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bập (Verb)

bập … Danh từbập … Trạng từ
Kết hợp từ của bập
Collocation
Ví dụ

鱼咬饵

cá bập vào mồi

鱼一口咬住鱼饵,猛地一扯。

Con cá bập vào mồi rất nhanh rồi giật mạnh.

沉迷赌博

bập vào cờ bạc

他沉迷赌博,把钱全输光了。

Anh ta bập vào cờ bạc rồi mất sạch tiền.

沉迷社交媒体

bập vào mạng xã hội

很多年轻人沉迷社交媒体,甚至忘了学习。

Nhiều bạn trẻ bập vào mạng xã hội đến mức quên học.

沉迷电子游戏

bập vào trò chơi điện tử

他沉迷电子游戏,学习成绩下降了。

Cậu ấy bập vào trò chơi điện tử nên sa sút việc học.

Video ngữ cảnh