Anh - Việt
bất bạo động
Động từ
bất bạo động (Động từ)
Nghĩa 01 · [chủ trương đấu tranh chính trị ở một nước thuộc địa] không dùng vũ lực, không đấu tranh vũ trang, mà chỉ dùng những chiến thuật hoà bình
非暴力抗争
[chủ trương đấu tranh chính trị ở một nước thuộc địa] không dùng vũ lực, không đấu tranh vũ trang, mà chỉ dùng những chiến thuật hoà bình
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa