Anh - Việt
bắt bí
Động từ
bắt bí (Động từ)
Nghĩa 01 · Dồn người khác vào thế khó để buộc họ phải trả lời hoặc làm điều mình muốn.
把人逼入困境,使其不得不回答或做某事。
Dồn người khác vào thế khó để buộc họ phải trả lời hoặc làm điều mình muốn.
Ví dụ
别用这么难的问题逼我当场回答。【】Đừng bắt bí tôi bằng những câu hỏi quá khó.
他们逼得她必须二选一。【】Họ bắt bí cô ấy phải chọn một trong hai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt bí (Verb)
Từ đi kèm + bắt bíbắt bí + Danh từbắt bí + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被逼得当场作答 bị bắt bí | 老板问起这个错误时,我被逼得当场作答。 Tôi bị bắt bí khi sếp hỏi về lỗi này. |