Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát bít trong tiếng Trung

bát bít

Danh từ

bát bít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bát sứ có viền bạc bao quanh miệng bát.

边缘镶有银边的瓷碗。

Bát sứ có viền bạc bao quanh miệng bát.

Ví dụ
外婆仍然保存着一只很旧的镶银边瓷碗。【】Bà tôi vẫn giữ một cái bát bít từ thời xưa.
饭桌上摆着几只闪亮的镶银边瓷碗。【】Mâm cơm có đặt vài cái bát bít sáng bóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát bít (Noun)

Số lượng + bát bítbát bít + Tính từ
Kết hợp từ của bát bít
Collocation
Ví dụ

一套镶银边的碗

bộ bát bít

奶奶从年轻时起就一直保存着一套镶银边的碗。

Bà tôi vẫn giữ một bộ bát bít từ thời còn trẻ.