Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt bò trong tiếng Trung

bắt bò

Động từ

bắt bò (Động từ)

Nghĩa 01 · Ép người khác phải bồi thường hoặc chịu trách nhiệm về thiệt hại hoặc lỗi do họ gây ra.

迫使别人承担赔偿或责任。

Ép người khác phải bồi thường hoặc chịu trách nhiệm về thiệt hại hoặc lỗi do họ gây ra.

Ví dụ
事故发生后,她让公司赔偿。【】Cô ấy bắt bò công ty sau tai nạn để đòi bồi thường.
别把你的错误怪到我头上。【】Đừng bắt bò tôi vì lỗi của anh nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắt bò (Verb)

bắt bò + Danh từ
Kết hợp từ của bắt bò
Collocation
Ví dụ

让肇事司机赔偿

bắt bò kẻ gây tai nạn

法院判肇事司机支付全部医疗费用。

Tòa án đã bắt bò kẻ gây tai nạn phải bồi thường toàn bộ viện phí.

追究违约方的责任

bắt bò bên vi phạm hợp đồng

律师要求追究违约方对损失的责任。

Luật sư yêu cầu bắt bò bên vi phạm hợp đồng chịu thiệt hại.

让罪犯付出代价

bắt bò thủ phạm

警方决心让肇事者为损失买单。

Cảnh sát quyết tâm bắt bò thủ phạm gây ra thiệt hại.

让公司为损失买单

bắt bò công ty gây thiệt hại

居民要求这家公司为其造成的环境损害买单。

Người dân yêu cầu bắt bò công ty gây thiệt hại môi trường phải khắc phục hậu quả.

Video ngữ cảnh