Anh - Việt
bắt bớ
Động từ
bắt bớ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt giữ người, thường vì lý do chính trị hoặc để trấn áp, mang ý không đồng tình.
以政治或镇压为由拘捕人员,多含贬义。
Bắt giữ người, thường vì lý do chính trị hoặc để trấn áp, mang ý không đồng tình.
Ví dụ
抗议后,政府逮捕了许多记者。【】Chính quyền bắt bớ nhiều nhà báo sau cuộc biểu tình.
昨晚警方围捕了几名闹事者。【】Cảnh sát bắt bớ những người gây rối trong đêm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt bớ (Verb)
Từ đi kèm + bắt bớbắt bớ + Danh từbắt bớ + Tính từĐộng từ + bắt bớ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遭到逮捕 bị bắt bớ | 许多学生在示威后遭到逮捕。 Nhiều sinh viên bị bắt bớ sau cuộc biểu tình. |