Anh - Việt

Bản dịch của từ Bật bông trong tiếng Trung

bật bông

Động từ

bật bông (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho bột hoặc bông bung xòe ra và bắn tung lên khi bị lay mạnh.

使粉末或棉絮松散蓬起并飞散。

Làm cho bột hoặc bông bung xòe ra và bắn tung lên khi bị lay mạnh.

Ví dụ
妈妈在过筛前把面粉抖松,让面粉更细腻。【】Mẹ bật bông bột trước khi rây vào tô để bột mịn hơn.
不要太用力抖松枕头里的填充物,免得棉絮飞得满屋都是。【】Đừng bật bông gối quá mạnh kẻo bông bay khắp phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bật bông (Verb)

bật bông + Danh từ
Kết hợp từ của bật bông
Collocation
Ví dụ

把枕头拍松

bật bông gối

睡前她通常会把枕头拍松,让它更舒服。

Trước khi đi ngủ, cô ấy thường bật bông gối cho êm.

把被子拍松

bật bông chăn

妈妈把被子拍松后拿到阳台上晾。

Mẹ bật bông chăn rồi đem phơi ngoài ban công.

Video ngữ cảnh