Anh - Việt
bắt bú
Động từ
bắt bú (Động từ)
Nghĩa 01 · trẻ em chịu bú lại sau thời gian bị ốm
恢复哺乳
trẻ em chịu bú lại sau thời gian bị ốm
Ví dụ
宝宝生病后又开始吸吮母乳了。【】Bé bắt bú lại sau khi ốm.
他不愿意开始吸吮奶瓶。【】Anh ấy không muốn bắt bú bình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa