Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát bửu trong tiếng Trung

bát bửu

Danh từ

bát bửu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tám loại vũ khí nghi lễ được sơn son thếp vàng, dùng để thờ cúng hoặc trang trí.

八件用金漆装饰的法器,用于供奉或装饰。

Tám loại vũ khí nghi lễ được sơn son thếp vàng, dùng để thờ cúng hoặc trang trí.

Ví dụ
在老式寺庙里,人们常常摆放八宝作为装饰。【】Trong đình chùa xưa, người ta thường bày bát bửu để trang trí.
这套八宝器摆放在祖先神台前。【】Bộ bát bửu này được đặt trước bàn thờ tổ tiên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát bửu (Noun)

Danh từ + bát bửuSố lượng + bát bửubát bửu + Động từĐộng từ + bát bửu
Kết hợp từ của bát bửu
Collocation
Ví dụ

八宝纹

hoa văn bát bửu

这个铜香炉刻有八宝纹样。

Chiếc lư đồng được chạm hoa văn bát bửu.

八宝图

tranh bát bửu

客厅挂着一幅古老的八宝图。

Phòng khách treo một bức tranh bát bửu cổ.