Anh - Việt
bắt cá hai tay
Động từThành ngữ
bắt cá hai tay (Động từ)
bắt cá hai tay (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Theo đuổi cùng lúc hai người, hai bên hoặc hai lựa chọn để bên nào cũng có lợi cho mình.
同时周旋于两个人、两方或两种选择之间,以便自己获利。
Theo đuổi cùng lúc hai người, hai bên hoặc hai lựa chọn để bên nào cũng có lợi cho mình.
Ví dụ
他脚踏两只船,一边和兰约会,一边追求梅。【】Anh ấy bắt cá hai tay, vừa hẹn hò Lan vừa theo đuổi Mai.
两个小组争吵时,别两边讨好。【】Đừng bắt cá hai tay giữa hai nhóm đang tranh cãi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt cá hai tay (Idiom)
Từ đi kèm + bắt cá hai taybắt cá hai tay + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不要两边讨好 đừng bắt cá hai tay | 不要为了保住自己的利益而两边讨好。 Đừng bắt cá hai tay chỉ để giữ lợi ích cho mình. |