Anh - Việt
bắt chân chữ ngũ
Động từ
bắt chân chữ ngũ (Động từ)
Nghĩa 01 · kiểu ngồi, nằm tréo hai chân lại, chân nọ vắt ngang lên chân kia
交叉坐
kiểu ngồi, nằm tréo hai chân lại, chân nọ vắt ngang lên chân kia
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa