Anh - Việt
bắt chim
Động từ
bắt chim (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt đầu thể hiện tình cảm và sự quan tâm lãng mạn với người khác giới.
主动向异性表示好感,试图建立恋爱关系。
Bắt đầu thể hiện tình cảm và sự quan tâm lãng mạn với người khác giới.
Ví dụ
我朋友整天想追班上的女生。【】Thằng bạn tôi suốt ngày bắt chim các bạn nữ trong lớp.
他很会撩妹,大家都喜欢他。【】Anh ấy bắt chim giỏi lắm, ai cũng mê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt chim (Verb)
Danh từ + bắt chimbắt chim + Danh từbắt chim + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
搭讪女孩 đi bắt chim | 他每个周末都去酒吧搭讪女孩。 Cuối tuần nào anh ấy cũng đi bắt chim ở quán bar. |