Anh - Việt
bắt chợt
Động từ
bắt chợt (Động từ)
Nghĩa 01 · thấy được, bắt gặp được một cách bất thình lình [điều người ta không muốn để lộ cho ai biết]
突然发现某事
thấy được, bắt gặp được một cách bất thình lình [điều người ta không muốn để lộ cho ai biết]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa