Anh - Việt
bát chữ
Danh từTính từ
bát chữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cột chữ được sắp xếp thành một khối trong trang in để đưa in.
排版时在页面上排列成一竖列的文字块。
Cột chữ được sắp xếp thành một khối trong trang in để đưa in.
Ví dụ
这一页排成三栏文字,便于阅读。【】Trang báo này chia thành ba bát chữ để dễ đọc hơn.
编辑在送印之前调整了每一个文字栏。【】Người biên tập căn lại từng bát chữ trước khi gửi đi in.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bát chữ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình dạng hai phía xòe rộng ra ngoài như chữ 八.
两边向外张开,形状像八字。
Có hình dạng hai phía xòe rộng ra ngoài như chữ 八.
Ví dụ
她双脚呈八字形分开,以保持平衡。【】Cô ấy đứng dang chân bát chữ để giữ thăng bằng.
这条裙子下摆呈八字形展开,很优雅。【】Chiếc váy có phần chân váy xòe bát chữ rất duyên dáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bát chữ (Adjective)
Danh từ + bát chữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
八字腿 chân bát chữ | 他站在门口,双腿八字张开。 Anh ta đứng trước cửa với chân bát chữ. |