Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạt chúng trong tiếng Trung

bạt chúng

Tính từ

bạt chúng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Vượt hẳn lên so với đa số người khác, nổi bật rõ rệt.

远远超过大多数人,明显突出。

Vượt hẳn lên so với đa số người khác, nổi bật rõ rệt.

Ví dụ
她在音乐领域有出众的才华。【】Cô ấy có tài năng bạt chúng trong lĩnh vực âm nhạc.
他是一名杰出的球员,为球队踢进了最多的球。【】Anh ấy là một cầu thủ bạt chúng, ghi nhiều bàn thắng nhất đội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạt chúng (Adjective)

bạt chúng + Danh từ
Kết hợp từ của bạt chúng
Collocation
Ví dụ

杰出的才能

tài năng bạt chúng

她在音乐方面有杰出的天赋。

Em ấy có tài năng bạt chúng về âm nhạc.

杰出的成就

thành tích bạt chúng

这支队伍在今年的比赛中取得了杰出的成绩。

Đội đã đạt được thành tích bạt chúng ở giải đấu năm nay.

非凡的能力

năng lực bạt chúng

他在项目管理方面有非凡的能力。

Anh ấy có năng lực bạt chúng trong việc quản lý dự án.

非凡的美貌

vẻ đẹp bạt chúng

她有非凡的美貌,让每个人都忍不住回头。

Nàng có vẻ đẹp bạt chúng khiến ai cũng ngoái nhìn.

卓越的智慧

trí tuệ bạt chúng

这个男孩从很小的时候就展现出卓越的智慧。

Cậu bé thể hiện trí tuệ bạt chúng từ rất nhỏ.

Video ngữ cảnh