Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát cổ trong tiếng Trung

bát cổ

Danh từ

bát cổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thể văn thi cử thời phong kiến, gồm tám phần đối nhau theo quy tắc rất chặt chẽ, coi trọng hình thức hơn nội dung.

古代科举考试中一种有严格格式要求的文体,讲究对偶和固定结构,重形式轻内容。

Thể văn thi cử thời phong kiến, gồm tám phần đối nhau theo quy tắc rất chặt chẽ, coi trọng hình thức hơn nội dung.

Ví dụ
古时候,学子必须写八股文才能考中。【】Thời xưa, học trò phải viết bát cổ để thi đỗ.
八股文的格式太死板,几乎没有创造的空间。【】Lối bát cổ quá gò bó nên ít chỗ cho sự sáng tạo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lối viết hoặc cách làm rập khuôn, sáo rỗng, gò bó theo công thức có sẵn.

指写作或做事死板、套路化,缺乏新意。

Lối viết hoặc cách làm rập khuôn, sáo rỗng, gò bó theo công thức có sẵn.

Ví dụ
你的文章太八股,全是空洞的套话。【】Bài luận của em còn bát cổ, toàn câu nói sáo rỗng.
别写得那么八股,说出你真正的想法。【】Đừng viết bát cổ như vậy, hãy nói điều bạn thật sự nghĩ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát cổ (Noun)

Danh từ + bát cổ
Kết hợp từ của bát cổ
Collocation
Ví dụ

八股文

văn bát cổ

古代考生必须背熟八股文的格式才能通过科举考试。

Thí sinh xưa phải học thuộc khuôn mẫu của văn bát cổ để đi thi.

僵化的思维

tư duy bát cổ

他仍然保持僵化的思维,所以很难接受新观点。

Anh ấy vẫn giữ tư duy bát cổ nên khó chấp nhận ý tưởng mới.

套路化的写法

lối viết bát cổ

你的文章仍然是套路化的写法,缺少个人见解。

Bài luận của em còn lối viết bát cổ, thiếu ý kiến riêng.

僵硬的格式

kiểu bát cổ

考试要求按照僵硬的格式作答,不给创造留下空间。

Đề thi yêu cầu trình bày theo kiểu bát cổ, không chừa chỗ cho sáng tạo.