Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt cóc trong tiếng Trung

bắt cóc

Động từ

bắt cóc (Động từ)

Nghĩa 01 · bắt người một cách đột ngột rồi đem giấu đi [nhằm thực hiện một âm mưu nào đó]

绑架

bắt người một cách đột ngột rồi đem giấu đi [nhằm thực hiện một âm mưu nào đó]

Ví dụ
他们试图绑架银行经理。【】Họ đã cố gắng bắt cóc giám đốc ngân hàng.
警察没有绑架任何人。【】Cảnh sát không bắt cóc ai cả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh