Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát cú trong tiếng Trung

bát cú

Danh từ

bát cú (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thể thơ tám câu theo luật Đường, mỗi câu thường có bảy hoặc năm chữ.

按格律写成的八句诗,通常每句七言或五言。

Thể thơ tám câu theo luật Đường, mỗi câu thường có bảy hoặc năm chữ.

Ví dụ
这首诗是用八句律诗的形式写成的。【】Bài thơ này được viết theo thể bát cú.
老师教我们怎样写一首八句律诗。【】Cô giáo dạy chúng em cách làm một bài thơ bát cú.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát cú (Noun)

Danh từ + bát cúĐộng từ + bát cú
Kết hợp từ của bát cú
Collocation
Ví dụ

八句体诗

thơ bát cú

那位老先生喜欢读八句体诗。

Cụ đồ ấy thích đọc thơ bát cú.

八句诗

bài bát cú

这首八句诗依照唐朝格律写成。

Bài bát cú này được viết theo luật Đường.

八句诗的格律

luật bát cú

学生在写诗前必须掌握八句诗的格律。

Học sinh phải nắm luật bát cú trước khi làm thơ.

八句体

thể bát cú

八句体是最经典的诗体之一。

Thể bát cú là một trong những thể thơ cổ điển nhất.