Anh - Việt
bát đàn
Danh từ
bát đàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bát nông lòng làm bằng đất nung thô, thường không tráng men hoặc tráng men sơ sài, dùng phổ biến ở thời trước.
用粗陶土烧制、不上釉或只简单上釉的碗,旧时常用。
Bát nông lòng làm bằng đất nung thô, thường không tráng men hoặc tráng men sơ sài, dùng phổ biến ở thời trước.
Ví dụ
奶奶留着一个旧陶碗用来盛汤。【】Bà tôi vẫn giữ một cái bát đàn cũ để đựng canh.
过去穷人家常用简陋的陶碗吃饭。【】Ngày xưa, nhà nghèo thường ăn cơm bằng bát đàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bát đàn (Noun)
bát đàn + Tính từĐộng từ + bát đàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧陶碗 bát đàn cũ | 我祖母仍保留着祖辈传下来的一只旧陶碗。 Bà tôi vẫn giữ chiếc bát đàn cũ từ thời ông bà để lại. |
有缺口的陶碗 bát đàn sứt mẻ | 妈妈每天仍用那只有缺口的陶碗。 Chiếc bát đàn sứt mẻ vẫn được mẹ dùng hằng ngày. |