Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát dật trong tiếng Trung

bát dật

Danh từ

bát dật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điệu múa lễ nghi thời xưa, gồm tám hàng, mỗi hàng tám người, chỉ dành cho vua chúa.

古代八行八列的礼仪舞蹈,专供天子使用。

Điệu múa lễ nghi thời xưa, gồm tám hàng, mỗi hàng tám người, chỉ dành cho vua chúa.

Ví dụ
古代的八佾舞只在帝王的礼仪中表演。【】Điệu bát dật thời xưa chỉ được biểu diễn trong các lễ nghi của vua chúa.
在古代祭祀仪式中,人们庄严地表演八佾。【】Trong buổi lễ tế xưa, người ta biểu diễn bát dật rất trang nghiêm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát dật (Noun)

Danh từ + bát dậtĐộng từ + bát dật
Kết hợp từ của bát dật
Collocation
Ví dụ

八佾舞

điệu bát dật

在朝廷中,八佾舞只为帝王所用。

Tại triều đình, điệu bát dật chỉ dành cho vua chúa.

表演八佾舞的权利

quyền múa bát dật

只有帝王才有权表演八佾舞。

Chỉ vua chúa mới có quyền múa bát dật.

礼仪性的八佾舞

lễ bát dật

这是一种古老的礼仪八佾舞。

Đây là một lễ bát dật cổ xưa.