Anh - Việt
bất đạt
Động từ
bất đạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Không đạt được mục đích đã đề ra.
没有达到预定的目标。
Không đạt được mục đích đã đề ra.
Ví dụ
由于缺乏资金,公司的项目未能达到目标。【】Dự án của công ty bất đạt vì thiếu vốn đầu tư.
他的许多努力都失败了,所以他非常失望。【】Nhiều nỗ lực của cậu ấy bất đạt nên cậu ấy rất thất vọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất đạt (Verb)
bất đạt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
未能达到目的 bất đạt mục đích | 尽管竭尽全力,他还是未能实现预定目标。 Dù cố gắng hết sức, anh ấy vẫn bất đạt mục đích đề ra. |
未达到要求 bất đạt yêu cầu | 你的论文未达到要求,所以必须重写。 Bài luận của em bất đạt yêu cầu nên phải viết lại. |
未达到标准 bất đạt tiêu chuẩn | 该产品未达到安全标准,因此被召回。 Sản phẩm này bất đạt tiêu chuẩn an toàn nên đã bị thu hồi. |
未完成指标 bất đạt chỉ tiêu | 公司本季度未能完成营收指标。 Công ty bất đạt chỉ tiêu doanh thu trong quý này. |
未达到预期 bất đạt kỳ vọng | 本季度销售额未达到管理层的预期。 Doanh số quý này bất đạt kỳ vọng của ban giám đốc. |