Anh - Việt

Bản dịch của từ Bật dậy trong tiếng Trung

bật dậy

Động từ

bật dậy (Động từ)

Nghĩa 01 · Đang nằm hoặc ngồi bỗng ngồi thẳng dậy hoặc đứng lên thật nhanh.

从躺着或坐着的状态突然迅速坐起或站起。

Đang nằm hoặc ngồi bỗng ngồi thẳng dậy hoặc đứng lên thật nhanh.

Ví dụ
听到奇怪的声音,他立刻从床上猛地坐起来。【】Nghe tiếng động lạ, anh ấy lập tức bật dậy khỏi giường.
小女孩因为噩梦突然从床上惊坐起来。【】Cô bé đang ngủ bỗng bật dậy vì cơn ác mộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bật dậy (Verb)

bật dậy + Danh từbật dậy + Từ đi kèmbật dậy + Động từ
Kết hợp từ của bật dậy
Collocation
Ví dụ

从床上猛地坐起

bật dậy khỏi giường

半夜听到门铃声,他猛地从床上坐起来。

Nghe tiếng chuông cửa lúc nửa đêm, anh ấy bật dậy khỏi giường.

从椅子上猛地站起

bật dậy khỏi ghế

主队进球时,整个看台的人都从座位上跳了起来。

Nghe tin đội nhà ghi bàn, cả khán đài bật dậy khỏi ghế.

Video ngữ cảnh