Anh - Việt
bắt điện
Động từ
bắt điện (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt dây dẫn để điện có thể chạy vào công trình, làm cho nơi đó có điện dùng.
给建筑物等接通电线,使其能够用电。
Đặt dây dẫn để điện có thể chạy vào công trình, làm cho nơi đó có điện dùng.
Ví dụ
电工昨天给新房子接通了电。【】Thợ điện đã bắt điện cho căn nhà mới hôm qua.
我们等了两天,公司才给车间接通电。【】Chúng tôi phải chờ hai ngày để công ty bắt điện cho xưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt điện (Verb)
Trạng từ + bắt điệnbắt điện + Danh từbắt điện + Tính từĐộng từ + bắt điện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
还没通电 chưa bắt điện | 这栋房子还没通电,所以他们仍然用煤油灯。 Căn nhà này chưa bắt điện nên họ vẫn phải dùng đèn dầu. |