Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt đinh trong tiếng Trung

bắt đinh

Động từ

bắt đinh (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng đinh để đóng và nối hai bộ phận lại với nhau.

用钉子把物件固定连接在一起。

Dùng đinh để đóng và nối hai bộ phận lại với nhau.

Ví dụ
木匠用钉子把两块木板钉在一起。【】Thợ mộc bắt đinh để ghép hai tấm ván lại với nhau.
我们用钉子把木板钉牢,做了一个书架。【】Chúng tôi bắt đinh tấm gỗ để làm kệ sách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắt đinh (Verb)

bắt đinh + Danh từbắt đinh + Tính từ
Kết hợp từ của bắt đinh
Collocation
Ví dụ

把木板钉在一起

bắt đinh ván

木匠把木板钉在一起做成一个箱子。

Thợ mộc bắt đinh ván để làm thành cái hộp.

钉住地板

bắt đinh sàn nhà

工人正在钉新的地板。

Công nhân đang bắt đinh sàn nhà mới.

把箱盖钉死

bắt đinh nắp hòm

搬走前他把箱盖钉死了。

Ông ấy bắt đinh nắp hòm trước khi chuyển đi.

Video ngữ cảnh