Anh - Việt
bất đồ
Trạng từ
bất đồ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · [sự việc xảy đến] thình lình, không liệu trước được
突然
[sự việc xảy đến] thình lình, không liệu trước được
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bất đồ
突然
[sự việc xảy đến] thình lình, không liệu trước được
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa