Anh - Việt
bất dung
Động từ
bất dung (Động từ)
Nghĩa 01 · Không tha thứ, không dung thứ cho người đã làm điều sai trái.
不原谅,不宽恕。
Không tha thứ, không dung thứ cho người đã làm điều sai trái.
Ví dụ
她不原谅欺骗家人的人。【】Bà ấy bất dung những kẻ đã lừa dối gia đình.
即使道过歉,他仍不原谅老朋友。【】Dù đã xin lỗi, anh ấy vẫn bất dung với người bạn cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không cho phép tồn tại, không chấp nhận được đối với điều sai trái hoặc xấu xa.
不能容忍,不允许存在。
Không cho phép tồn tại, không chấp nhận được đối với điều sai trái hoặc xấu xa.
Ví dụ
这种罪行在任何社会都是不可容忍的。【】Tội ác như vậy là điều bất dung trong xã hội.
在这家公司,作弊是不能接受的。【】Hành vi gian lận là điều bất dung ở công ty này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất dung (Verb)
Danh từ + bất dungTừ đi kèm + bất dungbất dung + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不可饶恕的罪行 tội ác bất dung thứ | 这是对儿童犯下的不可饶恕的罪行。 Đây là tội ác bất dung thứ đối với trẻ em. |