Anh - Việt
bắt gặp
Động từ
bắt gặp (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhìn thấy hoặc gặp ai, cái gì một cách tình cờ.
偶然看到或遇到某人或某物。
Nhìn thấy hoặc gặp ai, cái gì một cách tình cờ.
Ví dụ
我昨天在超市碰见了兰。【】Tôi bắt gặp Lan ở siêu thị hôm qua.
回家的路上,我看到了美丽的日落。【】Trên đường về, tôi bắt gặp một cảnh hoàng hôn đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt gặp (Verb)
Trạng từ + bắt gặpbắt gặp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偶然遇到某人 tình cờ bắt gặp ai đó | 昨天我在超市偶然遇到了以前的老师。 Hôm qua, tôi tình cờ bắt gặp cô giáo cũ ở siêu thị. |