Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát giác trong tiếng Trung

bát giác

Danh từ

bát giác (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đa giác có tám cạnh và tám góc.

有八条边和八个角的多边形。

Đa giác có tám cạnh và tám góc.

Ví dụ
十字路口的停车标志是八边形的。【】Biển báo dừng ở ngã tư có hình bát giác.
这座亭子的屋顶是按八角形建造的。【】Mái đình này được xây theo hình bát giác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát giác (Noun)

Danh từ + bát giácbát giác + Tính từ
Kết hợp từ của bát giác
Collocation
Ví dụ

八边形

hình bát giác

停车标志呈八边形,便于司机辨认。

Biển báo dừng có hình bát giác để người lái xe dễ nhận ra.

八角亭

đình bát giác

八角亭矗立在安静的荷花池中央。

Đình bát giác nằm giữa hồ sen yên tĩnh.

八角窗

cửa sổ bát giác

教堂正门上方有一扇大型八角窗。

Nhà thờ có một cửa sổ bát giác lớn phía trên cửa chính.

Video ngữ cảnh