Anh - Việt
bất giác
Trạng từ
bất giác (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chợt xảy ra một cách không chủ ý hoặc không nhận ra.
不由自主地;无意中。
Chợt xảy ra một cách không chủ ý hoặc không nhận ra.
Ví dụ
听到那个消息后,她不由自主地笑了。【】Nghe tin đó, cô bất giác mỉm cười.
听到铃声时,我不自觉地看了看钟。【】Tôi bất giác nhìn đồng hồ khi nghe tiếng chuông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất giác (Adverb)
bất giác + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下意识地抓住某人的手 bất giác nắm lấy tay ai | 看到那只大狗时,孩子下意识地抓住了妈妈的手。 Đứa bé bất giác nắm lấy tay mẹ khi thấy con chó lớn. |
下意识地后退 bất giác lùi lại | 蛇爬近时,她下意识地后退了。 Cô bất giác lùi lại khi con rắn bò đến gần. |
不由自主地微笑 bất giác mỉm cười | 听到那个消息,她不由自主地笑了。 Nghe tin ấy, cô ấy bất giác mỉm cười. |
不由自主地发抖 bất giác rùng mình | 听到奇怪的声音时,他不由自主地发抖。 Anh bất giác rùng mình khi nghe tiếng động lạ. |
下意识地转过身 bất giác quay lại | 听到有人叫自己的名字时,她下意识地转过身。 Cô bất giác quay lại khi nghe ai đó gọi tên mình. |