Anh - Việt
bắt giam
Động từ
bắt giam (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt người và nhốt vào một nơi kín, thường là nhà tù hoặc đồn công an.
把人抓起来关进监狱或拘留所。
Bắt người và nhốt vào một nơi kín, thường là nhà tù hoặc đồn công an.
Ví dụ
警方昨晚把两名嫌疑人关押起来了。【】Cảnh sát đã bắt giam hai nghi phạm trong đêm qua.
法院决定把他拘留三个月。【】Tòa án quyết định bắt giam anh ta trong ba tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt giam (Verb)
Danh từ + bắt giamTừ đi kèm + bắt giambắt giam + Danh từbắt giam + Trạng từbắt giam + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拘押令 lệnh bắt giam | 法院对该嫌疑人签发了拘押令。 Tòa án đã ra lệnh bắt giam đối tượng. |